Ăn tàn phá hoại
Direct English translation
To eat and then ruin and destroy.
Equivalent English version
Bite the hand that feeds you
Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người chỉ biết ăn bám, tiêu tốn mà còn làm hư hại, phá phách, khiến người nuôi dưỡng phải gánh thêm thiệt hại. Dùng để chê trách kẻ vô dụng, sống lệ thuộc và gây khổ cho người khác.
English explanation
Refers to someone who lives off others, consumes resources, and also causes damage or disruption. It is used to criticize a useless, dependent, and burdensome person.